Dưỡng hổ di hoạ
Direct English translation
Raise a tiger, leave disaster behind.
Equivalent English version
Nurture a viper in one's bosom
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc nuôi dưỡng hoặc giúp đỡ kẻ xấu, kẻ phản trắc mà không biết rằng về sau chính chúng sẽ gây tai hoạ cho mình. Thường dùng để cảnh báo sự nhẹ dạ, thiếu đề phòng khi cưu mang người không đáng tin.
English explanation
This refers to supporting or sheltering a bad or treacherous person without realizing that they will later bring harm upon oneself. It is used to warn against naivety and a lack of caution in helping those who are untrustworthy.